phun trào

phun trào

Núi lửa đang phun trào dung nham và tro bụi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • (Địa chất học) Bắn ra, phụt ra mạnh mẽ từ lòng đất: Chỉ hiện tượng dung nham, tro bụi, khí ga các vật chất khác từ núi lửa bị đẩy ra ngoài một cách dữ dội do áp suất nhiệt độ cao bên trong lòng Trái Đất.
    • (Nghĩa mở rộng) Bùng lên, bộc phát mạnh mẽ đột ngột: Dùng để miêu tả cảm xúc, sự kiện hoặc trạng thái nào đó xuất hiện một cách mãnh liệt, khó kiểm soát.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa địa chất):

    • Núi lửa đã *phun trào sau hàng trăm năm yên ngủ.*
    • Tro bụi từ vụ *phun trào đã lan rộng, ảnh hưởng đến giao thông hàng không.*
  • Động từ (nghĩa mở rộng):

    • Cảm xúc trong lòng ấy bỗng *phun trào sau nhiều năm kìm nén.*
    • Làn sóng biểu tình đã *phun trào trên khắp các đường phố.*
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sự phun trào" (danh từ): Chỉ hành động hoặc hiện tượng phun trào.

    • Sự *phun trào của núi lửa một hiện tượng thiên nhiên đáng sợ nhưng cũng rất hùng vĩ.*
    • Nhà địa chất học đang nghiên cứu chu kỳ *phun trào của ngọn núi này.*
  • Dùng trong văn chương, báo chí: Thường được sử dụng với nghĩa ẩn dụ để miêu tả sự bùng nổ của cái đẹp, sáng tạo, hoặc xung đột.

    • Mùa xuân, hoa anh đào *phun trào sắc hồng khắp các con phố.*
    • Sự kiện đã châm ngòi cho một cuộc khủng hoảng *phun trào trên các phương tiện truyền thông.*
Biến thể từ liên quan
  • Phun (động từ): Bắn ra thành tia, thành dòng (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết phải dữ dội).

    • Vòi rồng *phun nước.*
    • Máy *phun sơn.*
  • Trào (động từ): Dâng lên, tràn ra (thường chỉ chất lỏng, cảm xúc).

    • Nước mắt *trào ra.*
    • Cảm xúc *trào dâng.*
  • Đá phun trào (danh từ): Loại đá magma được hình thành từ dung nham núi lửa sau khi phun trào nguội lạnh.

  • Núi lửa đang phun trào: Cụm từ chỉ trạng thái hoạt động hiện tại của núi lửa.
Từ đồng nghĩa
  • Bùng nổ: Nhấn mạnh tính đột ngột cường độ mạnh (thường dùng cho nghĩa mở rộng).
  • Phụt ra: Nhấn mạnh động tác bắn ra nhanh, mạnh thành tia (thường cho vật chất).
  • Bộc phát: Nhấn mạnh tính bất ngờ tự nhiên của sự việc, cảm xúc.
Các cụm từ liên quan
  • Phun trào dung nham: Cụm từ chuyên ngành chỉ việc núi lửa phun ra dung nham nóng chảy.
  • Phun trào tro bụi: Chỉ hiện tượng núi lửa phun ra chủ yếu tro bụi núi lửa.
Thành ngữ cách diễn đạt liên quan
  • Như núi lửa phun trào: Dùng để so sánh, von một sự việc, trạng thái nào đó diễn ra cực kỳ mãnh liệt, dữ dội ồ ạt.
    • Cơn thịnh nộ của ông ấy như núi lửa phun trào.
  • Để cho cảm xúc phun trào: Cách diễn đạt cho phép bản thân thể hiện cảm xúc một cách tự do, không kìm nén.